Hãy thưởng thức các tấm ảnh in chất lượng cao từ chiếc máy in PIXMA iP1880 được thiết kế rất đẹp
Thông tin chi tiết của sản phẩm Cho các bản in hoàn hảo • Đầu in sử dụng công nghệ FINE™ huyền thoại của Canon giúp bạn nâng cao chất lượng bản in đẩy nhanh thời gian in • Giọt mực nhỏ 2pl (tối thiểu) kết hợp với độ phân giải 4800dpi (tối đa) cho bạn những bức ảnh đẹp hoàn hảo
Giúp bạn in nhanh hơn • Bạn có thể in các tấm ảnh không viền kích thước 4” x 6” chỉ trong 70 giây • Và in các tài liệu với tốc độ nhanh hơn:20 bản/phút đối với bản in đơn sắc và 16 bản/phút với bản in màu
Cho các tấm hình bền mãi với thời gian • Chiếc máy in này sử dụng công nghệ in ChromaLife100 kết hợp với FINE™, các loại mực in sử dụng màu nhuộm và trên giấy ảnh của Canon • Vì thế các kỷ niệm của bạn sẽ giữ được màu sắc rực rỡ và không bị phai màu tới 100 năm
Cho các văn bản màu đen có độ sắc nét • Mực sắc tố đen sẽ giúp văn bản của bạn đậm và sắc nét hơn và dễ đọc hơn • Độ ổn định đầu mực được cải tiến đồng nghĩa với việc văn bản của bạn sẽ không bị nhoè mực hoặc bị dây bẩn ngay cả khi bạn sử dụng bút đánh dấu
Cho các tấm hình đẹp từ bất cứ góc độ nào • Máy được thiết kế với kiểu dáng các đường hình cung cải tiến Vỏ máy màu đen với bề mặt có thể soi gương được cùng các đường cong tinh tế • Và phù hợp với tất cả các điều kiện môi trường
Phần mềm miễn phí giúp bạn tăng tính sáng tạo • Bạn có thể sử dụng gói phần mềm in trình bày dễ dàng Easy-LayoutPrint để tạo ra các quyển ảnh, các ảnh in lịch cũng như các tấm ảnh dán rất đẹp với các cách bài trí phong phú • Với tính năng in ảnh dễ dàng Easy-PhotoPrint, bạn có thể in được các tấm hình hoàn hảo chỉ trong 3 bước dễ dàng Độ phân giải tối đa (dpi) 4800 (ngang)*1 x 1200 (dọc) Đầu/Mực in Loại Cartridge FINE Số lượng vòi phun Tổng số 1.472 vòi phun (BK: 320 vòi C/M/Y: 384x3 vòi) Kích thước giọt mực ra 2pl/5pl (C/M/Y), 30pl (BK) Cartridge/Ống mực*2 Cartridge BK(Mực màu đen) /Cartridge màu (màu C/M/Y) Tốc độ in*3 Văn bản bk (giấy thường/Cấu trúc FINE) Tốc độ tối đa (lựa chọn cài đặt 5) 20 trang/phút Tiêu chuẩn 13,3 trang/phút Bản in màu (giấy thường/ Cấu trúc FINE) Tốc độ tối đa (lựa chọn cài đặt 5) 16 trang/phút Tiêu chuẩn 7,8 trang/phút Ảnh (ảnh kích thước 8"x10" ) Ảnh PR-101/Tiêu chuẩn xấp xỉ 139 giây Ảnh PP-101/Tiêu chuẩn xấp xỉ 139 giây Ảnh (ảnh kích thước 4"x6") Ảnh PR-101/Tiêu chuẩn/Không viền xấp xỉ 72 giây Ảnh PP-101/Tiêu chuẩn/Không viền xấp xỉ 70 giây Chiều rộng có thể in được Lên tới 203,2mm (8 inch) Không viền: Lên tới 216mm (8,5 inch) Vùng có thể in được (giấy đã xén) In không viền*4 Lề trên/Dưới/Phải/Trái: 0mm (hỗ trợ giấy kích thước A4/Giấy thư/8"x10"/5"x7"/4"x6"/Thẻ tín dụng/Giấy rộng) In có viền Lề trên: 3mm, Lề dưới: 5mm, Lề Phải/Trái: 3,4mm (Cỡ giấy thư/giấy legal: Trái 6,4mm, Phải 6,3mm) In đúp tự động có viền N/A Vùng nên in Lề trên: 38,3mm/ Lề dưới: 31,2mm Kích thước giấy (giấy cắt) A4, Giấy thư, Giấy Legal, A5, B5, Bì thư(DL, COM10), 4"x6", 4"x8", 5"x7", 8"x10" Giấy thẻ tín dụng, Giấy rộng Khay giấy (ASF) (Số lượng giấy tối đa) Giấy thường 100, Legal=10 Giấy siêu trắng (SW-201) A4/Giấy thư= 80 Giấy có độ phân giải cao (HR-101N) A4/Giấy thư=80 Giấy ảnh chuyên nghiệp (PR-101) A4/Giấy thư/8"x10"=10, 4"x6"=20, 4"x8"=20*, Wide=20 *Chỉ dùng cho thị trưòng Mỹ Giấy ảnh bóng Plus (PP-101) A4/Giấy thư=10, 4"x6"=20, 5"x7"=10 Giấy ảnh bóng một mặt (SG-101/201) A4/Giấy thư/8"x10"=10, 4"x6"=20 Giấy ảnh bóng (GP-401) A4/Giấy thư=10, 4"x6"/Giấy cỡ thẻ tín dụng =20 Giấy ảnh bóng "sử dụng hàng ngày" (GP-501) A4=10, 4"x6" =20 Giấy ảnh bóng (chỉ Mỹ/ Canada sử dụng) (GP-502) Giấy thư=10, 4"x6"=20 Giấy ảnh Matte (MP-101) A4/Giấy thư=10, 4"x6"=20 Giấy ảnh Plus có hai cạnh (lên bằng tay*) (PP-101D) A4/Giấy thư/5"x7"=1 *Không hỗ trợ Macintosh Giấy ảnh dính (PS-101) = 1 Giấy ảnh T-Shirt Transfer (TR-301) = 1 Bì thư European DL và US Com. #10 = 10 Trọng lượng giấy ASF Giấy thường: 64-105 g/m² Giấy ảnh đặc chủng của Canon: trọng lượng tối đa: xấp xỉ 273g/m² (Giấy ảnh Plus có hai cạnh PP-101D) Bộ cảm biến giới hạn mực Đếm chấm Căn chỉnh đầu in Bằng tay Bộ nhớ trung gian Đầu vào 96 KB Giao diện Máy tính Cổng USB(Cổng B) Các chế độ kiểm soát thường trực Canon Extended, BJL, Trạng thái Môi trường vận hành Nhiệt độ: 5-35°C, Độ ẩm:10-90% RH (không ngưng tụ) Môi trường bảo quản Nhiệt độ: 0-40°C, Độ ẩm: 5-95% RH (không ngưng tụ) Độ vang âm (khi in ở chế độ cho bản in chất lượng cao nhất trên giấy in ảnh chuyên nghiệp) xấp xỉ 43,0 dB(A) Nguồn công suất 100-240V 50/60Hz Năng lượng tiêu thụ Khi ở chế độ chờ: 0,7 W Khi tắt: xấp xỉ 0,5W Khi in*5: xấp xỉ 7 W Tiêu chuẩn an toàn EMC FCC(Mỹ), IC(Canada), CE Mark(Liên minh châu Âu), GOST-R(Nga), SASO(Ả rập), C-Tick(Úc), RPC(Đài Loan), MIC(Hàn quốc), CCC(Trung quốc) Độ an toàn UL(Mỹ), C-UL(Canada), IRAM (Ác hen ti na), CE Mark(Liên minh châu Âu), GS Mark(Liên minh châu Âu), TUV Mark(Liên minh châu Âu), GOST-R(Nga), SASO(Ả rập), FT(Úc), SPRING(Singapore), RPC(Đài Loan), EK( Hàn quốc), EPSR(Hồng kông), CB Report, CCC(Trung quốc) Môi trường (kế hoạch) Quy định RoHS(EU), WEEE(EU) Nhãn hiệu Eco Ngôi sao năng lượng Kích thước & Trọng lượng 442mm(W) x 237mm(D) x 152mm(H) (17,4x9,3x6,0 inch), xấp xỉ 3,3 kg (7,3 lb)
|